hãnh tiến

  1. tt. Thuộc hạng người kém tài năng, cố ngoi lên để đạt danh vị cao, không tương xứng khả năng của chính mình: một con người hãnh tiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hãnh tiến"

hãnh tiến
Một người hãnh tiến luôn cố gắng để được thăng chức.