hãnh tiến

Học thuật
Thân thiện
hãnh tiến

Một người hãnh tiến luôn cố gắng để được thăng chức.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc hạng người kém tài năng, cố gắng ngoi lên để đạt được địa vị, danh vị cao hơn khả năng thực sự của mình: "hãnh tiến" dùng để chỉ tính cách hoặc bản chất của một người luôn tìm cách thăng tiến bằng mọi giá, bất chấp năng lực hạn chế của bản thân, nhằm đạt được vị trí không tương xứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta bị mọi người trong cơ quan xem một kẻ hãnh tiến.
    • Thái độ hãnh tiến của hắn khiến đồng nghiệp khó chịu.
    • Đừng trở thành một con người hãnh tiến, hãy phấn đấu bằng thực lực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một danh từ hóa: Trong văn nói, "hãnh tiến" đôi khi được dùng để gọi tên một người tính cách đó.
    • hãnh tiến ấy cuối cùng cũng bị lật tẩy.
  • Trong văn chương, phê bình: Từ này thường xuất hiện trong các bài phê bình xã hội, văn học để chỉ trích một hạng người.
    • Nhân vật phản diện trong tiểu thuyết được xây dựng như một điển hình cho sự hãnh tiến.
Biến thể từ gần giống
  • Trọc phú (danh từ): Chỉ người mới giàu lên nhưng thiếu văn hóa, hay khoe khoang. (Tuy cùng chỉ người đạt địa vị không tương xứng, nhưng "trọc phú" thiên về của cải, còn "hãnh tiến" thiên về chức vị, danh vị).
  • Thiển cận (tính từ): Nhìn nhận, đánh giá vấn đề một cách nông cạn, thiếu sâu xa. (Có thể một đặc điểm đi kèm của người hãnh tiến).
Từ đồng nghĩa
  • Cơ hội: (trong nghĩa xấu) chỉ người luôn chớp thời cơ để mưu lợi cá nhân, bất chấp nguyên tắc.
  • Tham vọng hão: chỉ sự tham vọng quá mức, viển vông, không dựa trên thực lực.
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: thái độ đánh giá đúng mức về bản thân, không tự cao.
  • Thực tài: tài năng thực sự, xứng đáng với vị trí đảm nhiệm.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "hãnh tiến" mang sắc thái tiêu cực rất mạnh, dùng để phê phán, chê bai. Cần thận trọng khi sử dụng.
  • Ngữ cảnh: Thường dùng trong văn viết trang trọng, văn phê bình, hoặc trong những lời chỉ trích nặng nề. Ít dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
hãnh tiến

Một người hãnh tiến luôn cố gắng để được thăng chức.

  1. tt. Thuộc hạng người kém tài năng, cố ngoi lên để đạt danh vị cao, không tương xứng khả năng của chính mình: một con người hãnh tiến.

Từ chứa "hãnh tiến"